|
|
||||||
|
TT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Quy mô/công suất |
Vốn đầu tư |
Hình thức đầu tư |
Cơ quan chủ trì XTĐT, theo dõi,quản lý dự án |
|
I |
Cơ sở hạ tầng |
|
|
1.742 |
|
|
|
1 |
Trung tâm thương mại dịch vụ khu phi thuế quan |
KKT Đông Nam |
4,0 ha |
270 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Ban QL KKT Đông Nam |
|
2 |
Xây dựng và kinh doanh khu công nghệ cao |
KKT Đông Nam |
94 ha |
282 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
3 |
Nghĩa trang sinh thái |
KKT Đông Nam |
120 ha |
190 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Xây dựng |
|
4 |
Đường Tân Kỳ - Cửa Lò |
Tân Kỳ, Đô Lương, |
60km |
1.000 |
- BT |
Së GTVT |
|
II |
Công nghiệp - Xây dựng |
|
|
29.328 |
|
|
|
1 |
Khai thác và chế biến đá ốp lát Marble |
Tân Kỳ |
1 triệu m2/năm |
240 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Xây dựng |
|
2 |
Nhà máy sản xuất VLXD và vật liệu chịu lửa |
KCN Hoàng Mai |
15.000 tấn/năm |
290 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
3 |
Nhà máy bê tông nhẹ cốt liệu rỗng |
Tân Kỳ hoặc Nghĩa Đàn |
100.000-200.000 m3/năm |
190 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
4 |
Nhà máy sản xuất gạch granite tự nhiên, nhân tạo |
Anh Sơn, Phủ Quỳ, Tương Dương, Tân Kỳ |
1,5 triệum2 |
190 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
5 |
Nhà máy chế biến đá trắng xuất khẩu |
Quỳ Hợp |
|
200 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
6 |
Nhà máy nhiệt điện |
Quỳnh Lưu |
2.400MW |
25.000 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Công Thương |
|
7 |
Nhà máy sản xuất vật liệu nhựa xây dựng |
KCN Phủ Quỳ, |
2.000 tấn/năm |
180 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
8 |
Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu |
KKT Đông Nam |
|
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Ban QL KKT |
|
9 |
Sản xuất sơn tường |
KCN NAM CẤM |
500.000 tấn/năm |
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
10 |
Cụm công nghiệp dệt may |
KKT Đông Nam |
10 triệu SP/năm |
700 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
11 |
Nhà máy lắp ráp ôtô |
KKT Đông Nam |
20.000 chiếc/năm |
300 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Ban QL KKT |
|
12 |
Nhà máy lắp ráp đồ điện dân dụng |
KKT Đông Nam |
20.000 sản phẩm |
150 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
13 |
Nhà máy lắp ráp động cơ diesel đến 150CV |
KKT Đông Nam |
2.000 sản phẩm |
250 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
14 |
Sản xuất phần cứng, sản xuất phần mềm |
KKT Đông Nam; Công viên CNTT |
|
320 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Thông tin & Truyền thông |
|
15 |
Khu sản xuất phần mềm, nội dung số và khu đào tạo lập trình viên |
Công viên CNTT |
2 toà nhà 10 tầng |
200 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
16 |
Lắp ráp máy vi tính |
KCN Nam Cấm |
10.000 chiếc/năm |
188 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
17 |
Nhà máy lắp ráp thiết bị viễn thông |
KKT Đông Nam |
50.000 sản phẩm |
300 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
18 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm điện tử, vi điện tử và điện dân dụng |
KKT Đông Nam |
- 80.000 SP mạch máy tính/năm |
350 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Ban QL KKT |
|
19 |
Sản xuất thuốc chữa bệnh |
Tp Vinh |
500 triệu SP/năm |
80 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
III |
Nông nghiệp |
|
|
6.170 |
|
|
|
1 |
Trồng và chế biến chè |
Anh Sơn, Thanh Chương |
5.600 ha |
220 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
2 |
Nhà máy sản xuất chè túi hòa tan chất lượng cao |
Thanh Chương, |
5.000 -6.000 tấn/năm |
150 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
3 |
Sản xuất, chế biến cà phê xuất khẩu |
Nghĩa Đàn |
10 tấn/ ngày |
150 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
4 |
Chăn nuôi và chế biến gia súc, gia cầm |
KCN Nam Cấm |
Lợn 1 triệu con/năm |
500 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
5 |
Chăn nuôi và chế biến thịt bò |
các huyện |
`1.500 tấn/ năm |
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
6 |
Nhà máy chế biến thịt hộp, thịt đông lạnh |
KCN Nam Cấm |
5000T/năm |
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
7 |
Nhà máy chế biến sản phẩm từ lạc |
KCN Nam Cấm |
40.000 tấn/năm |
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
8 |
Trồng dâu, nuôi tằm và ươm tơ |
|
2.000 ha |
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
9 |
Nhà máy chế biến thuỷ sản cao cấp |
H. Diễn Châu, |
10.000 tấn/năm |
300 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
10 |
Phát triển kinh tế nông trại |
Ng.Lộc, D. Châu, Y.Thành và Quỳnh Lưu |
30.000 ha |
1.500 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
11 |
Sản xuất rau thương phẩm |
Chủ yếu ĐB và vùng ven đô thị |
30000 |
1.500 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
12 |
Nhà máy chế biến và bảo quản hoa quả |
Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu |
10.000T/n¨m |
160 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
13 |
Trồng hoa, cây cảnh |
Chủ yếu ĐB và vùng ven đô thị |
300ha |
90 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
14 |
Khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
200 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
15 |
Nhà máy ván nhân tạo 300000 m3/năm |
Hoàng |
300.000m3/năm |
1.000 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
IV |
Thương mại - Dịch vụ |
|
|
51.441 |
|
|
|
1 |
Trung tâm thương mại và hội chợ triển lãm |
Tp Vinh |
200.000 m2 |
250 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Công Thương |
|
2 |
Trung tâm hội nghị cấp Vùng |
Cửa Lò |
3,0 ha |
150 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
3 |
Trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao thành tích cao và Khu liên hiệp thể thao vùng Bắc Trung bộ |
Nghi Phong, Nghi Lộc |
117,8 ha |
1.000 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Văn hoá Thể thao & Du lịch |
|
4 |
Trung tâm huấn luyện thể dục thể thao Cửa Lò |
Cửa Lò |
15,0 ha |
120 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
5 |
Trạm dừng nghỉ cơ giới đường bộ |
Nghĩa Đàn - Tân Kỳ |
2,0ha |
150 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
SỞ GTVT |
|
6 |
Trung tâm Logistic |
KKT §«ng Nam |
40 ha |
471 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Ban QL KKT Đông Nam |
|
7 |
Xây dựng các khu đô thị mới (04 khu) |
KKT Đông Nam |
1.330 ha |
30.000 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
8 |
Xây dựng khu đô thị phức hợp Lộc Châu |
KKT Đông Nam |
5.000 ha |
15.000 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
9 |
Trường Đào tạo nghề trong KKT Đông Nam |
KKT Đông Nam |
2000-3000 học viên/năm |
150 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
10 |
Xây dựng khu đô thị cao cấp |
TP Vinh |
100 ha |
3.000 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
UBND TP Vinh |
|
11 |
Xây dựng khu đô thị mới TX Cửa Lò |
TX CỬA LÒ |
30 ha |
500 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
UBND TX Cửa Lò |
|
12 |
Xây dựng khu đô thị tại Hoàng Mai |
Hoàng Mai |
|
200 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
UBND huyện Quỳnh Lưu |
|
13 |
Xây dựng khu đô thị tại Thái Hoà |
Xã Đông Hiếu - |
450 ha |
200 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
UBND thị xã Thái Hoà |
|
14 |
Xây dựng bến xe, chợ, trung tâm thương mại cửa khẩu Thanh Thuỷ |
Cửa khẩu Thanh Thuỷ - Thanh Chương |
|
250 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở GTVT |
|
V |
Du lịch |
|
|
6.811 |
|
|
|
1 |
Khu du lịch Đảo Ngư |
Đảo Ngư - Cửa Lò |
200h |
300 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Sở Văn hoá Thể thao & Du lịch |
|
2 |
Khu du lịch sinh thái Cửa Hội |
Phía Nam khu du lịch Cửa Lò |
150 ha |
1.400 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
3 |
Khu du lÞch sinh th¸i Ven S«ng Lam |
Tp Vinh |
126.87 ha |
992 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
4 |
Khu Du lÞch L©m viªn nói QuyÕt - BÕn Thuû |
Tp Vinh |
156,6 ha |
450 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
5 |
Khu Du lịch Đền Cuông - Cửa Hiền - Hồ Xuân Dương |
DiÔn Ch©u |
25 ha |
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
6 |
Khu Du lịch nghỉ dưỡng sinh thái Phà Lài |
H. Con Cuông |
50 ha |
100 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
7 |
Khu du lịch sinh thái Thác Khe Kèm- Vườn Quốc gia Pù Mát |
H. Con Cuông |
427.4 ha |
919 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
8 |
Khu Du lịch Mũi Rồng Nghi Thiết |
H. Nghi Lộc |
5.5 ha |
300 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
9 |
Khu Du lịch Bãi Tiền Phong |
Nghi Tiến - Nghi Lộc |
100 ha |
300 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
10 |
Khu Du lịch Sinh thái Hồ Tràng Đen |
H. Nam Đàn |
130ha |
200 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
11 |
Khách sạn 5 sao |
Tp Vinh, TX Cửa Lò |
|
250 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
|
|
12 |
Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng |
KKT Đông Nam |
70 ha |
560,5 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
Ban QL KKT Đông Nam |
|
13 |
Khu du lịch hồ Sen |
TX Cửa Lò |
100 ha |
1.500 |
- 100% vốn nhà đầu tư |
UBND TX Cửa Lò |
|
|
Tổng cộng: 65 dự án |
|
|
95.492 |
|
|
|
Cq chủ quản: Sở Công Thương Nghệ An Thực hiện: Trung Tâm Xúc Tiến Thương Mại N An Đc: 70 Nguyễn Thị Minh Khai, Vinh, Nghệ An Tel: 038.3596628, Fax: 038.3596638, Email: ntpcnghean@hn.vnn.vn |
GP Số:113/GP-TTĐT Cục Phát thanh Truyền hình và TTĐT cấp ngày 09/6/2011. Chịu trách nhiệm chính : Ô. Nguyễn Trọng Hùng, Giám đốc Trung tâm Bản quyền:Trung tâm Xúc tiến Thương mại Nghệ An Nghe An Trade Promotion Centre (NTPC) |