- Căn cứ Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An (tải toàn văn ở phần phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính
Hoặc mở link sau:
http://www.nghean.gov.vn/adnews/default.asp?m=308&s=2210&p=306
QUY ĐỊNH
*********************************** 1. Xin ý kiến thiết kế cơ sở đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ: - Hồ sơ: 2.1 Hổ sơ đề nghị phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng công trình mỏ: + Tờ trình đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở (Theo mẫu số 1 và 2 Thông tư 03/2009/TT-BCT) + Hồ sơ pháp lý của Doanh nghiệp là chủ đầu tư hoặc Doanh nghiệp hoặc cá nhân làm tư vấn (Giấy phép thành lập doanh nghiệp, Ðăng ký kinh doanh, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, Chứng chỉ hành nghề); + Bản sáo Giấy phép đầu tư hoac Đăng ký đầu tư (nếu có) + Bản sao các văn bản của cơ quan quản lý Nhà nước, Giấy phép có liên quan đến công tác tham dò, khai thác khoáng sảnvà văn bản phê duyệt, các tài liệu địa chất, địa hình, trữ lượng khoáng sản sử dụng để thiết kế; + Quyết định chấp thuận áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài của cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp Thiết kế áp dụng theo tiêu chuẩn nước ngoài (thực hiện theo quy chế áp dụng tiêu chuẩn xây dựng nước trong hoạt động xây dựng ở Viêtn Nam ban hành theo Quyết định theo số 09/2005/QÐ-BXD ngày 07 tháng 4 nam 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng); + Hổ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ (trọn bộ, số lượng hồ sơ ít nhất 3 bộ) - Thời gian thẩm định và trả kết quả: + 07 ngày đối với dự án nhóm C. + 09 ngày đối với dự án nhóm B - Lệ phí: (Thu theo từng loại hình công trình thẩm định được quy định tại Thông tư 109/2000/TT-BTC ngày 13/3/2000 của Bộ Tài chính). *********************************** 2. Thẩm định hồ sơ cấp phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp - Hồ sơ: + Đơn xin cấp giấy phép sử dựng vật liệu nổ công nghiệp (theo mẫu). + Giấy chứng nhận đủ điều kiện về An ninh trật tự (bản sao có công chứng). + Quyết định thành lập đơn vị, Đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng). + Giấy phép hoạt động khoáng sản đối với đơn vị hoạt động khoáng sản; Quyết định trúng thầu đối với trường hợp công trình hoặc hợp đồng nhận thầu, giấy uỷ quyền thực hiện hợp đồng thi công (bản sao có công chứng). + Thiết kế nổ mìn đối với các hoạt động thăm dò, thiết kế nổ mìn (kèm theo thiết kế khai thác mỏ được thẩm định và phê duyệt) đối với khai thác khoáng sản quy mô công nghiệp; Phương án nổ mìn đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản. + Hồ sơ kho bảo quản, thiết bị nổ mìn, phương tiện vận chuyển Vật liệu nổ công nghiệp theo quy định tại TCVN 4586-1997. + Quyết định bổ nhiệm người chỉ huy nổ mìn của thủ trưởng đơn vị kèm theo văn bằng, chứng chỉ của chỉ huy nổ mìn, thợ mìn. - Thời gian thẩm định và cấp phép: 10 ngày - Lệ phí: 3.000.000 đ (Mức thu được quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 09/02/2007 của UBND tỉnh Nghệ An) . *********************************** 3. Thẩm định thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công) công trình Điện - Hồ sơ: 3.1. Thẩm định thiết kế cơ sở + Tờ trình xin thẩm định thiết kế cơ sở của chủ đầu tư. + Dự án đầu tư xây dựng công trình, gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở. + Bản sao về chủ trương đầu tư xây dựng công trình, các văn bản chấp thuận về quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng (nếu có). + Hồ sơ năng lực đơn vị tư vấn. + Các văn bản khác (như: hợp đồng tư vấn và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hồ sơ dự án …) 3.2. Thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán: + Tờ trình xin thẩm định của chủ đầu tư. + Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán, gồm: tập thuyết minh, bản vẽ thiết kế (khổ giấy A3), dự toán. + Các văn bản khác, như: văn bản cho phép đầu tư (nếu có), hợp đồng tư vấn và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hồ sơ dự án … - Thời gian thẩm định: + 10 ngày đối với dự án nhóm C. + 15 ngày đối với dự dự án nhóm B. - Lệ phí: Thu theo từng loại hình công trình thẩm định được quy định tại Thông tư số 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 của Bộ Tài chính. *********************************** 4. Cấp (sửa đổi, bổ sung) giấy phép hoạt động điện lực - Hồ sơ: 4.1. Đối với lĩnh vực tư vấn: + Văn bản đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) giấy phép tư vấn chuyên ngành điện. + Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của tổ chức, cá nhân kèm theo sơ đồ tổ chức, danh sách các đơn vị, chi nhánh trực thuộc (Bản sao có công chứng). + Danh sách trích ngang cán bộ quản lý, chuyên gia tư vấn chủ trình các lĩnh vực tư vấn chính, kèm theo (bản sao có công chứng) bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động đã ký với tổ chức tư vấn. + Danh sách các dự án tương tự mà tổ chức tư vấn đã thực hiện hoặc các chuyên gia chính của tổ chức tư vấn đã chủ trì, tham gia thực hiện trong năm năm gần nhất. + Danh mục trang thiết bị, phương tiện phần mềm ứng dụng phục vụ công tác do tổ chức đề nghị cấp. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (đối với tổ chức đang hoạt động). 4.2. Đối với lĩnh vực bán buôn, bán lẻ điện: + Văn bản đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) giấy phép hoạt động điện lực (trong đó cần nêu rõ cấp điện áp và địa bàn hoạt động). + Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận tư cách pháp lý của tổ chức, cá nhân kèm theo sơ đồ tổ chức. + Danh sách trích ngang cán bộ quản lý như Giám đốc, Phó Giám đốc doanh nghiệp hay Chủ nhiệm, phó chủ nhiệm Hợp tác xã; người quản lý kỹ thuật kèm theo bản sao các văn bằng, chứng chỉ. + Báo cáo tài chính năm gần nhất (đối với tổ chức đang hoạt động). - Thời gian cấp phép: 10 ngày. - Lệ phí: + Tư vấn ĐTXD, giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 KV trở xuống và hoạt động phát điện đối với các đơn vị điện lực có dự án nhà máy điện công suất dưới 3 MW: 700.000đồng. + Hoạt động phân phối điện tại nông thôn và kinh doanh bán lẻ điện nông thông: 400.0000 đồng. + Sử đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hêt thời hạn mức thu bằng 50% cấp giấy phép mới tương ứng. (Mức thu được quy định tại Nghị quyết số 220/2008/NQ-HĐND ngày 18/6/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An). *********************************** 5. Thẩm định hồ sơ chấp thuận hoạt động khuyến mại Đối với các hình thức khuyến mại§: Bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theo việc tham dự các chương trình khuyến mại mang tính may rủi. - Hồ sơ: + Văn bản đăng ký thực hiện khuyến mại (theo mẫu). + Thể lệ chương trình khuyến mại (theo mẫu). + Mẫu vé dự thưởng đối với chương trình khuyến mại có phát hành vé số dự thưởng. + Hình ảnh hàng hoá khuyến mại và hàng hóa dùng để khuyến mại. + Mẫu bằng chứng xác định trúng thưởng (nếu có). + Bản sao giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, dịch vụ khuyến mại và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại theo quy định của pháp luật (nếu có). - Thời gian cấp văn bản chấp thuận khuyến mại: 05 ngày. - Lệ phí: không . *********************************** 6. Cấp giấy phép thành lập VPĐD cho thương nhân nước ngoài - Hồ sơ: + Đơn đề nghị cấp phép thành lập Văn phòng đại diện theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký. + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương được cơ quan có thẩm quyền nơi thương nhận nước ngoài thành lập xác nhận và thời hạn quy định hoạt động tại giấy đăng ký kinh doanh còn ít nhất 01 năm. + Báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh được sự tồn tại và hoạt động thực sự của thương nhân nước ngoài trong năm tài chính gần nhất. + Bản sao điều lệ hoạt động của thương nhân đối với thương nhân nước ngoài là tổ chức kinh tế. + Bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) hoặc giấy chứng minh nhân dân (nếu là người Viêt Nam) của người đứng đầu Văn phòng đại diện. + Bản sao hợp đồng thuê địa điểm đặt trụ sở VPĐD tại Nghệ An. (Các giấy tờ do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp hay xác nhận phải được hợp pháp hóa Lãnh sự quán theo quy định của pháp luật Việt Nam và dịch ra tiếng Việt, bản dịch, bản sao phải được công chứng theo quy định của pháp luật Việt Nam. Bản sao các giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp hay xác nhận phải được công chứng theo quy định của pháp luật Việt Nam). - Thời gian cấp phép hoạt động VPĐD: 10 ngày - Lệ phí: 1.000.000 đồng (Mức thu được quy định tại Thông tư số 73/1999/TT-BTC ngày 14/6/1999 của Bộ Tài chính). *********************************** 7. Cấp (đổi) giấy đăng ký bán hàng đa cấp - Hồ sơ: + Đơn đề nghị cấp giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp (theo mẫu) . + Bản sao có công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Văn bản xác nhận của ngân hàng về số tiền ký quỹ theo quy định là 5% vốn điều lệ nhưng không thấp hơn một tỷ đồng Việt Nam tại một ngân hàng hoạt động tại Việt Nam. + Bản sao có công chứng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trong trường hợp kinh doanh hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa kinh doanh có điều kiện. + Danh sách và lý lịch của những người đứng đầu doanh nghiệp có ảnh và xác nhận của công an xã, phường nơi cư trú. Đối với người nước ngoài, phải có xác nhận của Đại sứ quán hoặc cơ quan lãnh sự tại Việt Nam của nước người đó mang quốc tịch. (bao gồm chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), các chức danh quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần). + Chương trình bán hàng, cách thức trả thưởng. + Chương trình đào tạo người tham gia bán hàng đa cấp: Nội dung đào tạo, thời gian đào tạo, trình tự thủ tục cấp chứng chỉ đào tạo, thời gian và nội dung bồi dưỡng định kỳ cho người tham gia. - Thời gian: Cấp giấy đăng ký bán hàng đa cấp 15 ngày. - Lệ phí: + Cấp mới: 300.000 đồng + Cấp bổ sung: 200.000 đồng + Đổi lại: 100.000 đồng. (Mức thu được quy định tại Quyết định số 92/2005/QĐ-BTC ngày 09/12/2005 của Bộ Tài chính). *********************************** 8. Cấp (đổi) giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu - Hồ sơ: + Đơn xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh xăng dầu (theo mẫu) có xác nhận của chính quyền địa phương. + Đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng). + Bản kê trang thiết bị cửa hàng. + Tài liệu chứng minh tính hợp pháp về đầu tư xây dựng cửa hàng. + Danh sách cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên bán hàng kèm theo Chứng chỉ nghiệp vụ xăng dầu (bản sao có công chứng). - Thời gian cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh: 07 ngày. - Lệ phí: + Thẩm định: 300.000 đồng + Cấp phép: 50.000 đồng Đối với các thương nhân kinh doanh ngoài khu vực thành phố, thị xã bằng 50% mức thu quy định trên. (Mức thu được quy định tại Thông tư số 72/TTLB/BTC-BTM ngày 08/11/1996 của Liên Bộ: Bộ Tài chính -Bộ Thương mại). *********************************** 9. Cấp (đổi) giấy CN đủ điều kiện KD khí dầu mỏ hóa lỏng - Hồ sơ: + Đơn xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh khí dầu mỏ hóa lỏng (theo mẫu). + Đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng). + Giấy chứng nhận đủ điều kiện PCCC (bản sao có công chứng). + Giấy CN đủ điều kiện về An ninh trật tự (bản sao có công chứng). + Bằng chuyên môn nghiệp vụ về KD khí dầu mỏ hóa lỏng > - Thời gian cấp phép: 07 ngày. - Lệ phí: + Thẩm định: +/ Đối với tổ chức kinh tế: 300.000 đồng. +/ Đối với cá nhân, hộ nhóm KD: 100.000 đồng. + Cấp phép: 50.000 đồng . Đối với các thương nhân kinh doanh ngoài khu vực thành phố, thị xã bằng 50% mức thu quy định trên. (Mức thu được quy định tại Thông tư số 72/TTLB/BTC-BTM ngày 08/11/1996 của Liên Bộ: Bộ Tài chính -Bộ Thương mại). *********************************** 10. Cấp giấy phép sản xuất, bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) rượu 10.1 Cấp giấy phép sản xuất rượu Sở Công Thương cấp giấy phép sản xuất rượu đối với những dự án đầu tư sản xuất rượu có quy mô dưới 03 triệu lít /năm tại địa phương. - Hồ sơ: + Đơn xin cấp giấy phép sản xuất rượu (theo mẫu. + Giấy phép đầu tư hoặc chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận mã số thuế (bản sao có công chứng). +Tài liệu liện quan đến cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và con người (Quy định cụ thể tại Thông tư 10/2008/TT-BCT). + Tài liệu liên quan đến chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm (Quy định cụ thể tại Thông tư 10/2008/TT-BCT). + Các loại giấy tờ xác nhận quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp nhẫn hiệu hàng hóa chó các sản phẩm rượu (Bản sao có công chứng). + Tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ (Quy định cụ thể tại Thông tư 10/2008/TT-BCT). - Thời gian cấp phép: 30 ngày - Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính. 10.2- Cấp giấy phép bán buôn (hoặc đại lý bán buôn rượu) Sở Công Thương cấp giấy phép bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) rượu đối với thương nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh (01 tỉnh). - Hồ sơ: + Đơn xin cấp giấy phép sản xuất rượu (theo mẫu). + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận mã số thuế (bản sao có công chứng). + Phương án kinh doanh (Quy định cụ thể tại Thông tư 10/2008/TT-BCT). + Văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng bán buôn, hợp đồng đại lý bán buôn với ít nhất một nhà cung cấp rượu đối với thương nhân. + Hồ sơ về địa điểm kinh doanh bán buôn rượu (Quy định cụ thể tại Thông tư 10/2008/TT-BCT). - Thời gian cấp phép: 15 ngày - Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính. *********************************** 11. Cấp (đổi) giấy phép kinh doanh thuốc lá 11.1- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá - Hå s¬: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu của Phụ lục 2 kèm theo Thông tư 14/2008/TT-BCT) b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Tài liệu liên quan đến tiêu chuẩn và điều kiện kinh doanh quy định tại Thông tư này, bao gồm: (5 nội dung quy định cụ thể tại TT 14/2008/TT-BCT ngày 25/11/2008 của Bộ Công Thương). - Thời gian: 15 ngày - Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính. 11.2- Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá. - Hồ Sơ: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá (theo mẫu của Phụ lục 8 kèm theo Thông tư 10/2008/TT-BCT) b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận mã số thuế; c) Văn bản giới thiệu của doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá, thương nhân bán buôn khác, trong đó ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh; d) Phương án kinh doanh, gồm: (5 nội dung quy định cụ thể tại TT 14/2008/TT-BCT ngày 25/11/2008 của Bộ Công Thương) (5 nội dung quy định tại TT 14/2008/TT-BCT) đ) Tài liệu chứng minh năng lực của doanh nghiệp, gồm: (3 nội dung quy định cụ thể tại TT 14/2008/TT-BCT ngày 25/11/2008 của Bộ Công Thương) - Thời gian: 15 ngày - Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
Cq chủ quản: Sở Công Thương Nghệ An Thực hiện: Trung Tâm Xúc Tiến Thương Mại N An Đc: 70 Nguyễn Thị Minh Khai, Vinh, Nghệ An Tel: 038.3596628, Fax: 038.3596638, Email: ntpcnghean@hn.vnn.vn |
GP Số:113/GP-TTĐT Cục Phát thanh Truyền hình và TTĐT cấp ngày 09/6/2011. Chịu trách nhiệm chính : Ô. Nguyễn Trọng Hùng, Giám đốc Trung tâm Bản quyền:Trung tâm Xúc tiến Thương mại Nghệ An Nghe An Trade Promotion Centre (NTPC) |