Thuật Ngữ hàng hải ANH - VIỆT (sưu tầm từ các website Việt nam)
Sắp xếp theo thứ tự chữ cái ABC (TIẾNG ANH)
-----------------------------------------------------
| X |
Z |
|
drive Truyền động chữ Z.
Z-bar Thép hình Z.
Z-frame Sườn hình Z.
zed Thép hình Z.
zee-bar Thép hình Z.
zee-beam Thép hình Z, dầm thép hình Z.
zenith distance Cự ly tới thiên đỉnh (của thiên thể).
zenith Thiên đỉnh.
zenithal (thuộc) Thiên đỉnh.
zero adjuster Cái điều chỉnh vạch số không.
zero adjustment Chỉnh zerô.
zero buttock Đường cắt dọc số không, đường dộc tâm tàu.
zero datum Chuẩn zerô.
zero elevation Số zerô độ cao.
zero Số không, gốc tọa độ, gốc qui chiếu, số không zero of elevation Số không độ cao,
zero of gauge Số không dụng cụ đo.
zero zone Múi giờ không.
zero-signal zone Vùng tín hiệu bằng không.
zeroing Việc điều chỉnh dụng cụ về số không.
zigzag Dícdắc // chuyển động díc dắc.
zigzagging Quay trở hình díc dắc.
zinc Kẽm // tráng kẽm.
zinc-silicate coating Lớp phủ kẽm-silicat.
Zink-lead accummulator Accu (Ắc qui) kẽm chì.
zodiacal constellation Chòm sao hoàng đới. zodiac Hoàng đới. zodiacal (thuộc) Hòang đới. zone Vùng, đới, dải, khu vực. zone of departure Khu vực xuất phát.
|